menu_book
見出し語検索結果 "nghiên cứu" (1件)
日本語
名研究
nghiên cứu lịch sử
歴史を研究する
swap_horiz
類語検索結果 "nghiên cứu" (5件)
日本語
名研究室
làm việc tại phòng nghiên cứu
研究室で働く
日本語
名研究開発
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
日本語
名研究施設
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
ここは大きな研究施設だ。
viện nghiên cứu trái phiếu nhật bản
日本語
名日本公社債研究所
日本語
名研究所
Viện nghiên cứu nằm ở Tokyo.
研究所は東京にある。
format_quote
フレーズ検索結果 "nghiên cứu" (19件)
nghiên cứu lịch sử
歴史を研究する
làm việc tại phòng nghiên cứu
研究室で働く
nghiên cứu về trí tuệ nhân tạo
人工知能の研究する
Công ty đầu tư mạnh vào nghiên cứu và phát triển.
会社は研究開発に投資している。
Đây là cơ sở nghiên cứu lớn.
ここは大きな研究施設だ。
nghiên cứu này nhận viện trợ từ chính phủ
この研究は政府の補助を受けている
Viện nghiên cứu nằm ở Tokyo.
研究所は東京にある。
Công ty tư vấn sẽ cung cấp báo cáo nghiên cứu khả thi chi tiết.
コンサルティング会社が詳細なフィージビリティスタディ報告書を提供します。
Cần hoàn thành bước nghiên cứu khả thi trước khi quyết định đầu tư.
投資を決定する前に、フィージビリティスタディの段階を完了する必要があります。
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
ベトナムは南北高速鉄道の建設を研究しています。
Chính phủ đang nghiên cứu các mô hình đầu tư khác nhau cho hạ tầng.
政府はインフラのための様々な投資モデルを研究しています。
Chính phủ đã giao nghiên cứu toàn diện các hình thức đầu tư.
政府は投資形態の総合的な研究を委託しました。
Chúng ta cần tạo đột phá trong nghiên cứu khoa học để cạnh tranh toàn cầu.
グローバル競争のために、科学研究で突破口を開く必要があります。
Anh ấy đang nghiên cứu lịch sử chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.
彼はヨーロッパにおける資本主義の歴史を研究している。
Đây là khuôn mẫu đã được ghi nhận rộng rãi trong các nghiên cứu.
これは研究で広く認められている規範である。
Nghiên cứu về sự tương thích vai trò giữa giới và chuẩn mực lãnh đạo.
ジェンダーとリーダーシップの規範における役割適合性の研究。
Qua đó từng bước tiếp cận các phương pháp điều trị cá thể hóa đang được nghiên cứu trên thế giới.
それにより、世界中で研究されている個別化治療法に段階的にアクセスできるようになります。
Các nhà khoa học đang thúc đẩy nghiên cứu về tế bào gốc.
科学者たちは幹細胞の研究を進めています。
Liệu pháp nhắm trúng đích đang được nghiên cứu.
標的療法が研究されている。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)